Publisher Theme
I’m a gamer, always have been.

Từ lóng của quân đội Mỹ và Việt Nam trong chiến tranh Việt Nam

0 128

Nhiều người khi đọc các tài liệu chiến tranh, sẽ thấy rất nhiều từ lóng trong quân đội mà không hiểu nghĩa nên tôi cố gắng sưu tầm 1 số từ lóng quân đội Mỹ sử dụng lẫn quân đội Việt Nam Cộng Hòa để các bạn đọc biết thêm

Từ lóng của quân đội Mỹ với vần A

  • Airborne : Lính nhảy dù
  • Air Cav : Air Cavalry – Không kỵ hoặc không vận : lính bộ binh đổ bộ bằng trực thăng
  • AO : Area of Operation : Các hoạt động trong khu vực như càn quét, tìm và diệt
  • Ao Dai : Áo dài truyền thống Việt Nam
  • AK-47 : Súng trường chính quy của quân Giải Phóng
  • APC : Armored Personnel Carrier : Xe bọc thép chở quân
  • APO : Army post office có vị trí ở San Francisco chuyên vấn đề thư từ với quân đội Mỹ ở Việt Nam
  • AR : Army Regulation : Kỷ luật quân đội
  • arc light : Mật mã chiến dịch Ánh Hồ Quang dùng máy bay B-52 để ném bom
  • Article 15 : Điều khoản trong luật quân đội mà hình thức là kỷ luật không thông qua tòa án
  • ARVN : Miền Nam Việt Nam – Việt Nam Cộng Hòa

Từ lóng của quân đội Mỹ với vần B

  • B-40 : Súng chống tăng B40 của quân Giải Phóng
  • B-52 : Pháo đài bay B-52
  • Ba mươi ba : thương hiệu beer Sài Gòn khi xưa
  • Bac-si : tiếng Việt của Bác sĩ
  • BAR : Súng máy cỡ nòng 7,62mm của quân đội Mỹ
  • bac si de : rượu nấu bằng gạo
  • BDA : bomb damage assessment : Đánh giá hiệu quả cuộc ném bom
  • beans and dicks : Khẩu phần C với thịt xông khói và đậu
  • beans and motherfuckers : Khẩu phần C với thịt heo và đậu
  • beehive : Đạn pháo nổ phóng ra những đinh thép chống bộ binh
  • Big Boys : Xe tăng
  • Big Red One : biệt danh của sư đoàn 1 bộ binh Mỹ
  • bird : Máy bay các loại
  • bird dog : Máy bay chỉ huy tiền tuyến
  • blood trail : Vệt máu trên đất khi di chuyển thương binh
  • blooker / Blooper : súng phóng lựu M79
  • body bag : Túi đựng tử sĩ
  • body count : Đếm xác – được Mỹ áp dụng để đánh giá thiệt hại về nhân lực của quân Giải Phóng
  • boom-boom : tình dục
  • bouncing Betty : mìn nhảy chống bộ binh
  • bro : binh sĩ cùng đơn vị
  • bronco : máy bay trinh sát trang bị rocket và súng minigun
  • Bronze Star : huy chương khen thưởng cho hành động dũng cảm
  • Brown Water Navy : Hải quân nước nâu : hải quân Mỹ hoạt động ở khu vực sông ngòi
  • brown bar : trung úy

Leave A Reply

Your email address will not be published.